Tin tức

tim kiem trên google

Google: Tra Từ Điển Online

Tài nguyên dạy học

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hoàng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Biểu đồ tăng trưởng của bibi

    [url=http://bibi.vn][img]http://bibi.vn/userdocuments/ngdhoang06/14632_1.png[/img][/url]

    Chào mừng quý vị đến với biology.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 22: Dinh dưỡng - chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:13' 01-07-2008
    Dung lượng: 677.0 KB
    Số lượt tải: 1445
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
    TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG


    TIẾT 44 – SINH HỌC 10 CƠ BẢN
    BÀI 22
    DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT

    Người soạn: Nguyễn Đình Hoàng
    CHƯƠNG I:
    CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
    BÀI 22
    DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
    I./ KHÁI NIỆM VI SINH VẬT:
    Hãy cho biết những đại diện và đặc điểm chung của các sinh vật được xếp vào nhóm VSV?
    I./ KHÁI NIỆM VI SINH VẬT:
    Đặc điểm cơ bàn của cơ thể vi sinh vật:
    Cơ thể nhỏ bé
    Cấu tạo cơ thể: Đơn bào (nhân sơ, nhân thực), hay tập hợp đơn bào
    Chuyển hóa nhanh, sinh trưởng mạnh, phân bố rộng
    Đại diện VSV thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo, vi nấm, virut
    Môi trường tự nhiên: Gồm các hợp chất tự nhiên chưa xác định rõ thành phần. Ví dụ: 1 lít nước canh thịt, 1 lít dịch khoai tây nghiền
    Môi trường tổng hợp: Đã biết rõ thành phần hoá học và số lượng. Ví dụ: 1 lít d2 glucozơ 20%
    Môi trường bán tổng hợp: Chứa một số hợp chất có nguồn gốc tự nhiên và một số hợp chất hoá học đã biết rõ thành phần. Ví dụ: 1 lít d2 khoai tây và 20 gam glucozơ
    Kể những loại VSV mà em biết. Mỗi loại đó sống ở môi trường nào?
    II. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG
    1. Môi trường
    Trong phòng thí nghiệm người ta nuôi cấy VSV trong những môi trường ntn?
    2. Các kiểu dinh dưỡng:
    Quang tự dưỡng
    Ánh sáng
    CO2
    Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tím và màu lục
    Hoá tự dưỡng
    Chất vô cơ và hữu cơ
    CO2
    Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá hiđrô, ôxi hoá lưu huỳnh
    Hoàn thành bảng các kiểu dinh dưỡng:
    Dựa và nguồn các bon thu được
    Dựa vào nguồn năng lượng hấp thụ
    2. Các kiểu dinh dưỡng:
    Quang dị dưỡng
    Ánh sáng
    Chất hữu cơ
    Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía
    Hoá dị dưỡng
    Chất hữu cơ
    Chất hữu cơ
    Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi khuẩn không quang hợp
    Căn cứ để phân chia các kiểu dinh dưỡng ?
    Dị dưỡng
    Tự dưỡng
    Nguồn năng lượng và nguồn các bon
    III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN
    1, Hô hấp:
    - Hô hấp hiếu khí
    - Hô hấp kị khí
    2, Lên men:
    Các chất sau khi được hấp thụ vào tế bào vi sinh vật sẽ tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất. Tùy theo sự có mặt của ô xi phân tử mà các chất này được biến đổi theo con đường hô hấp hiếu khí hay kỵ khí hay lên men
    Hoàn thành phiếu học tập để phân biệt các kiểu hô hấp và lên men?
    III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN
    III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN

    Ô xi phân tử
    Phân tử hữu cơ
    CO2, H2O và ATP
    CO2, H2O và ATP và sản phẩm trung gian
    Phân tử hữu cơ
    Phân tử vô cơ (NO2, SO42-)
    Không có
    Không có
    Phân tử hữu cơ
    Phân tử hữu cơ
    CO2 và hợp chất hữu cơ
    CỦNG CỐ
    Hãy xác định tên của các loại môi trường sau:
    Môi trường 1: Gồm: Thạch (agar) 1,5%; (NH4)3PO4 - 1,5%; KH2PO4 - 1,0%; MgSO4 - 0,2%; CaCl2 - 0,1%
    Môi trưởng 2: Gồm: Cao thịt bò; Cao nấm men; (NH4)3PO4 - 1,5%; KH2PO4 - 1,0%
    Môi trường 3: Gồm các thành phần; Cao thịt bò, Pepton, Cao nấm men
    MT tổng hợp
    MT bán tổng hợp
    MT tự nhiên
    CỦNG CỐ
    Nếu dựa vào nguồn các bon thu được thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào?
    - Chia làm 2 nhóm:
    + Vi sinh vật tự dưỡng (nguồn các bon từ CO2)
    + Vi sinh vật dị dưỡng (nguồn các bon từ hợp chất hữu cơ)

    CỦNG CỐ
    Nếu dựa vào nguồn năng lượng thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào?
    - Chia làm 2 nhóm:
    + Vi sinh vật quang dưỡng (nguồn năng lượng từ ánh sáng)
    + Vi sinh vật hóa dưỡng (nguồn năng lượng từ các chất hóa học)
    CỦNG CỐ
    Nếu phối hợp cả nguồn các bon và nguồn năng lượng thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào?
    - Chia làm 4 nhóm:
    + Quang tự dưỡng
    + Quang dị dưỡng
    + Hóa tự dưỡng
    + Hóa dị dưỡng
    BÀI TẬP
    CỦNG CỐ
    Điểm khác nhau giữa hô hấp kị khí và lên men là:
    Hô hấp kỵ khí có sự tham gia của ôxi, lên men không có sự tham gia của ôxi
    Chất nhân êlectron cuối cùng của lên men là phân tử hữu cơ, hô hấp kỵ khí là phân tử vô cơ
    Sản phẩm tạo thành sau phản ứng của hô hấp kỵ khí là CO2 và hợp chất hữu cơ, lên men là CO2, H2O, ATP và sản phẩm trung gian
    Chất tham gia phản ững đều là phân tử hữu cơ (Glucozơ, tinh bột ….)
    A
    D
    C
    B
    Sai
    Đúng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓